Tiền ảo: 20,047 Sàn giao dịch: 508 Vốn hóa: $949,706,441,442 Khối lượng (24h): $58,717,874,323 Thị phần: BTC: 42.4%, ETH: 15.6%

Giá tiền ảo hôm nay 28/06/2022

Vốn hóa thị trường tiền ảo toàn cầu là 949,71 tỷ đô, giảm -1.38% so với ngày hôm qua.

Khối lượng giao dịch trong 24 giờ trên toàn cầu là 58,72 tỷ đô, tăng 9.82% so với ngày hôm qua.

#Tiền ảoGiá (USD)% 24h% 7 ngàyVốn hóa thị trườngGiao dịch (24h)Lượng cung lưu hànhBiểu đồ (7 ngày)
1Bitcoin Bitcoin BTC$21,118.75-1.62%-1.1%$402,929,685,203$22,073,242,74219,079,243 BTCBiểu đồ Bitcoin
2Ethereum Ethereum ETH$1,221.87-0.78%4.74%$148,248,599,086$13,458,436,485121,329,633 ETHBiểu đồ Ethereum
3Tether Tether USDT$0.9989-0.05%-0.01%$66,763,697,866$42,113,962,54566,834,919,366 USDTBiểu đồ Tether
4USD Coin USD Coin USDC$1.000.05%0%$55,832,141,134$4,399,852,77055,802,605,113 USDCBiểu đồ USD Coin
5BNB BNB BNB$239.54-0.44%7.32%$39,111,953,013$887,359,983163,276,975 BNBBiểu đồ BNB
6Binance USD Binance USD BUSD$1.000.05%0.1%$17,428,167,625$5,325,266,91917,408,263,220 BUSDBiểu đồ Binance USD
7XRP XRP XRP$0.3529-3.21%7.12%$17,062,018,974$987,382,32348,343,101,197 XRPBiểu đồ XRP
8Cardano Cardano ADA$0.4930-2.5%-2.18%$16,632,183,269$733,918,34433,739,028,516 ADABiểu đồ Cardano
9Solana Solana SOL$39.19-4.6%2.82%$13,433,060,703$1,244,457,460342,769,213 SOLBiểu đồ Solana
10Dogecoin Dogecoin DOGE$0.07286-5.66%16.44%$9,665,909,677$729,238,100132,670,764,300 DOGEBiểu đồ Dogecoin
11Polkadot Polkadot DOT$7.84-4.06%-4.27%$7,740,209,802$399,491,751987,579,315 DOTBiểu đồ Polkadot
12Dai Dai DAI$1.000.03%0%$6,777,641,386$260,064,7066,773,149,248 DAIBiểu đồ Dai
13TRON TRON TRX$0.06740-1.7%4.9%$6,234,065,227$745,904,15392,496,653,757 TRXBiểu đồ TRON
14Shiba Inu Shiba Inu SHIB$0.00001103-5.33%22.73%$6,057,691,626$502,083,471549,063,278,876,302 SHIBBiểu đồ Shiba Inu
15Avalanche Avalanche AVAX$19.98-5.84%11.69%$5,635,871,338$439,411,494282,079,320 AVAXBiểu đồ Avalanche
16Wrapped Bitcoin Wrapped Bitcoin WBTC$21,070.28-1.53%-1.14%$5,574,748,749$174,141,412264,579 WBTCBiểu đồ Wrapped Bitcoin
17UNUS SED LEO UNUS SED LEO LEO$5.82-1.02%7.04%$5,551,711,832$6,950,227953,954,130 LEOBiểu đồ UNUS SED LEO
18Polygon Polygon MATIC$0.5462-7.37%23.52%$4,372,973,935$563,504,6968,006,803,853 MATICBiểu đồ Polygon
19Litecoin Litecoin LTC$56.31-3.61%4.52%$3,975,631,666$480,589,39970,600,569 LTCBiểu đồ Litecoin
20Uniswap Uniswap UNI$5.40-8%18.21%$3,965,283,184$123,136,082734,133,450 UNIBiểu đồ Uniswap
21FTX Token FTX Token FTT$27.71-0.71%1.35%$3,751,005,759$88,562,155135,348,550 FTTBiểu đồ FTX Token
22Cronos Cronos CRO$0.1258-1.9%5.25%$3,178,686,294$20,781,45425,263,013,692 CROBiểu đồ Cronos
23Chainlink Chainlink LINK$6.67-4.15%-10.38%$3,117,535,576$442,567,315467,099,971 LINKBiểu đồ Chainlink
24Stellar Stellar XLM$0.1204-2.33%2.84%$3,011,806,839$157,132,38925,021,077,083 XLMBiểu đồ Stellar
25NEAR Protocol NEAR Protocol NEAR$3.74-6.4%2.45%$2,701,167,233$244,888,427722,556,996 NEARBiểu đồ NEAR Protocol
26Algorand Algorand ALGO$0.3345-3.11%-0.11%$2,307,621,271$79,953,8546,899,229,481 ALGOBiểu đồ Algorand
27Cosmos Cosmos ATOM$7.93-5.98%12.09%$2,272,298,126$271,789,997286,370,297 ATOMBiểu đồ Cosmos
28Ethereum Classic Ethereum Classic ETC$16.61-4.89%-0.04%$2,251,415,020$277,326,045135,506,012 ETCBiểu đồ Ethereum Classic
29Monero Monero XMR$121.63-5.93%0.16%$2,206,459,726$89,378,08618,140,516 XMRBiểu đồ Monero
30Bitcoin Cash Bitcoin Cash BCH$112.41-3.2%-7.25%$2,147,401,816$1,390,512,76519,102,613 BCHBiểu đồ Bitcoin Cash
31Flow Flow FLOW$1.802.83%19.77%$1,867,627,438$64,163,0461,036,200,000 FLOWBiểu đồ Flow
32Decentraland Decentraland MANA$0.98600.85%12.25%$1,823,388,158$333,118,6691,849,219,341 MANABiểu đồ Decentraland
33VeChain VeChain VET$0.02511-0.89%3.28%$1,821,004,414$122,926,57672,511,146,418 VETBiểu đồ VeChain
34ApeCoin ApeCoin APE$5.4610.45%14.03%$1,634,156,970$405,583,108299,531,250 APEBiểu đồ ApeCoin
35Tezos Tezos XTZ$1.6810.05%11.46%$1,510,057,439$144,638,604899,663,182 XTZBiểu đồ Tezos
36The Sandbox The Sandbox SAND$1.18-4.43%25.2%$1,489,815,699$393,653,4081,258,626,081 SANDBiểu đồ The Sandbox
37Hedera Hedera HBAR$0.07028-2.16%-6.79%$1,481,914,776$30,512,79821,084,776,584 HBARBiểu đồ Hedera
38Internet Computer Internet Computer ICP$5.97-0.4%0.08%$1,442,566,300$70,306,368241,747,671 ICPBiểu đồ Internet Computer
39Theta Network Theta Network THETA$1.36-2.88%0.82%$1,364,298,705$67,560,4721,000,000,000 THETABiểu đồ Theta Network
40Axie Infinity Axie Infinity AXS$16.33-3.28%7.59%$1,340,503,806$174,012,88282,093,077 AXSBiểu đồ Axie Infinity
41Helium Helium HNT$10.95-2.03%-1.09%$1,321,241,233$14,579,717120,662,724 HNTBiểu đồ Helium
42Filecoin Filecoin FIL$5.87-3.55%2.16%$1,318,359,911$132,728,134224,546,574 FILBiểu đồ Filecoin
43Elrond Elrond EGLD$56.30-4.1%-11.02%$1,265,442,444$53,421,46022,475,931 EGLDBiểu đồ Elrond
44TrueUSD TrueUSD TUSD$1.000.05%0%$1,200,262,357$77,696,9641,199,055,550 TUSDBiểu đồ TrueUSD
45Bitcoin SV Bitcoin SV BSV$59.61-4.09%-9.04%$1,137,614,226$63,871,21919,084,883 BSVBiểu đồ Bitcoin SV
46KuCoin Token KuCoin Token KCS$10.69-2.15%-1.73%$1,051,885,364$2,289,67998,379,861 KCSBiểu đồ KuCoin Token
47Maker Maker MKR$1,020.57-2.88%7.89%$997,741,438$132,815,881977,631 MKRBiểu đồ Maker
48EOS EOS EOS$0.9981-2.38%0.5%$991,153,358$235,445,210993,022,251 EOSBiểu đồ EOS
49Pax Dollar Pax Dollar USDP$0.99970.11%-0.33%$945,352,777$186,525,239945,642,940 USDPBiểu đồ Pax Dollar
50Aave Aave AAVE$67.82-0.16%-0.81%$942,721,867$131,915,95213,899,856 AAVEBiểu đồ Aave

Kết quả ở bảng trên đang hiển thị trang 1 trên tổng số 200 trang. Hiển thị kết quả từ 1 đến 50.

Trang 1/200

CoinMarketCap là gì?

CoinMarketCap là website theo dõi các đồng coin đang được niêm yết trên thị trường, ví dụ như Bitcoin, Ethereum, Binance Coin... Người dùng có thể theo dõi giá các đồng coin đang được lưu hành, khối lượng giao dịch trong vòng 24 giờ qua, biến động giá trị trong vòng 24h được thể hiện theo % giá trị cũng như vốn hóa thị trường của các đồng coin cụ thể.

Vốn hóa thị trường là gì?

Vốn hóa thị trường (Market Cap) là một trong những số liệu quan trọng được sử dụng để đánh giá giá trị của tài sản. Vốn hóa thị trường của tiền điện tử được tính dựa trên tổng nguồn cung lưu hành của đồng coin nhân với giá hiện tại.

Tầm quan trọng của Chỉ số Market Cap

Đây là một thước đo tài chính, vốn hóa thị trường cho phép bạn so sánh tổng giá trị của một loại tiền điện tử này với một loại tiền điện tử khác. Các loại tiền điện tử có vốn hóa lớn như Bitcoin và Ethereum có vốn hóa thị trường hơn 10 tỷ đô la. Chúng thường bao gồm các dự án đã được chứng minh thành tích, có tính thanh khoản cao hơn trên các sàn giao dịch và ít biến động hơn khi so sánh với các loại tiền điện tử có vốn hóa trung bình và nhỏ.

Mặc dù vốn hóa thị trường là một số liệu so sánh đơn giản và trực quan, nhưng nó có những nhược điểm lớn. Một số dự án tiền điện tử có thể đã tăng vốn hóa thị trường thông qua biến động giá hay sự thay đổi nguồn cung của chúng. Do đó, tốt nhất bạn nên sử dụng số liệu này làm tài liệu tham khảo cùng với các số liệu khác như khối lượng giao dịch, tính thanh khoản, định giá pha loãng hoàn toàn và cơ bản trong quá trình nghiên cứu của bạn.

Làm thế nào để niêm yết tiền ảo lên CoinMarketCap?

Một đồng tiền ảo mới được niêm yết thông tin trên CoinMarketCap không phải là một việc dễ dàng. Nó cần phải trải qua các quy trình xem xét và đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe được đưa ra. Vì thế, khi đã được niêm yết tại CoinMarketCap, các đồng coin đều phải đảm bảo các thông tin và sự uy tín của nó. Các thông tin được đăng tải trên CoinMarketCap đều khách quan. CoinMarketCap không hề kêu gọi mua bán bất cứ đồng coin nào, đảm bảo thông tin trung thực tuyệt đối giúp bạn có cái nhìn tổng quát, đầy đủ và chính xác nhất.