Tiền ảo: 22,400 Sàn giao dịch: 539 Vốn hóa: $1,056,356,633,497 Khối lượng (24h): $46,394,564,299 Thị phần: BTC: 42.3%, ETH: 18.5%

Giá tiền ảo hôm nay 01/02/2023

Vốn hóa thị trường tiền ảo toàn cầu là 1.056,36 tỷ đô, tăng 2.12% so với ngày hôm qua.

Khối lượng giao dịch trong 24 giờ trên toàn cầu là 46,39 tỷ đô, giảm -17.57% so với ngày hôm qua.

#Tiền ảoGiá (USD)% 24h% 7 ngàyVốn hóa thị trườngGiao dịch (24h)Lượng cung lưu hànhBiểu đồ (7 ngày)
1Bitcoin Bitcoin BTC$23,169.931.58%0.64%$446,669,455,338$22,201,576,78519,277,981 BTCBiểu đồ Bitcoin
2Ethereum Ethereum ETH$1,597.302.76%-1.59%$195,467,506,996$6,538,167,981122,373,866 ETHBiểu đồ Ethereum
3Tether Tether USDT$1.000%0%$67,818,403,235$30,848,003,20867,811,335,333 USDTBiểu đồ Tether
4BNB BNB BNB$313.682.81%0.89%$49,530,614,775$479,161,284157,901,603 BNBBiểu đồ BNB
5USD Coin USD Coin USDC$1.000.02%0.01%$42,554,374,318$2,962,596,20642,551,931,290 USDCBiểu đồ USD Coin
6XRP XRP XRP$0.41023.82%-3.27%$20,838,085,487$1,029,794,68450,803,611,248 XRPBiểu đồ XRP
7Binance USD Binance USD BUSD$1.00-0.05%-0.02%$15,689,063,127$8,014,895,84915,685,938,420 BUSDBiểu đồ Binance USD
8Cardano Cardano ADA$0.39345.65%3.9%$13,610,862,766$445,515,41234,593,679,000 ADABiểu đồ Cardano
9Dogecoin Dogecoin DOGE$0.0970511.53%9.57%$12,875,219,359$1,473,380,839132,670,764,300 DOGEBiểu đồ Dogecoin
10Polygon Polygon MATIC$1.123.18%11.51%$9,788,065,747$428,518,6128,734,317,475 MATICBiểu đồ Polygon
11Solana Solana SOL$24.202.64%-1.09%$8,993,099,259$608,631,870371,680,168 SOLBiểu đồ Solana
12Polkadot Polkadot DOT$6.302.64%-3.21%$7,264,469,756$193,667,6401,152,438,425 DOTBiểu đồ Polkadot
13Litecoin Litecoin LTC$94.514.95%5.42%$6,821,644,008$789,114,24172,178,341 LTCBiểu đồ Litecoin
14Shiba Inu Shiba Inu SHIB$0.000011934.3%-0.07%$6,548,616,114$297,013,027549,063,278,876,302 SHIBBiểu đồ Shiba Inu
15Avalanche Avalanche AVAX$20.05-0.94%10.95%$6,311,224,805$430,311,897314,843,547 AVAXBiểu đồ Avalanche
16Dai Dai DAI$1.000.09%0.05%$5,813,216,131$141,803,0195,812,546,478 DAIBiểu đồ Dai
17TRON TRON TRX$0.062430.26%0.52%$5,731,427,822$265,603,48191,807,631,077 TRXBiểu đồ TRON
18Uniswap Uniswap UNI$6.642.9%-0.55%$5,062,295,319$81,513,586762,209,327 UNIBiểu đồ Uniswap
19Wrapped Bitcoin Wrapped Bitcoin WBTC$23,130.141.9%0.77%$4,085,884,070$96,034,414176,648 WBTCBiểu đồ Wrapped Bitcoin
20Cosmos Cosmos ATOM$13.453.53%3.31%$3,851,106,338$148,403,024286,370,297 ATOMBiểu đồ Cosmos
21Chainlink Chainlink LINK$7.062.37%0.97%$3,584,893,025$218,243,837507,999,970 LINKBiểu đồ Chainlink
22UNUS SED LEO UNUS SED LEO LEO$3.49-0.64%0.67%$3,332,305,799$2,017,854953,954,130 LEOBiểu đồ UNUS SED LEO
23Monero Monero XMR$178.601.03%2.05%$3,256,703,597$78,118,49518,234,277 XMRBiểu đồ Monero
24Ethereum Classic Ethereum Classic ETC$21.923.41%-2.21%$3,050,440,273$176,833,710139,151,290 ETCBiểu đồ Ethereum Classic
25Toncoin Toncoin TON$2.332.29%0.93%$2,846,007,164$38,452,3791,221,401,181 TONBiểu đồ Toncoin
26Aptos Aptos APT$17.042.36%32.52%$2,731,382,452$1,019,189,869160,289,078 APTBiểu đồ Aptos
27Bitcoin Cash Bitcoin Cash BCH$134.703.84%1.44%$2,599,598,047$188,789,96819,299,213 BCHBiểu đồ Bitcoin Cash
28Stellar Stellar XLM$0.091452.28%-2.4%$2,403,522,265$56,109,59226,283,092,405 XLMBiểu đồ Stellar
29OKB OKB OKB$37.651.54%5.77%$2,258,733,860$24,832,23960,000,000 OKBBiểu đồ OKB
30ApeCoin ApeCoin APE$5.932.55%1.95%$2,184,285,501$119,794,123368,593,750 APEBiểu đồ ApeCoin
31NEAR Protocol NEAR Protocol NEAR$2.362.49%-5.83%$2,006,628,248$127,396,365851,854,808 NEARBiểu đồ NEAR Protocol
32Cronos Cronos CRO$0.079231.71%-3.73%$2,001,649,136$15,813,90225,263,013,692 CROBiểu đồ Cronos
33Filecoin Filecoin FIL$5.336.48%0.98%$2,000,682,833$154,461,396375,522,422 FILBiểu đồ Filecoin
34Lido DAO Lido DAO LDO$2.178.36%-12.21%$1,819,847,062$100,065,509837,832,291 LDOBiểu đồ Lido DAO
35Algorand Algorand ALGO$0.24421.77%-3.32%$1,758,234,885$60,339,4037,199,412,295 ALGOBiểu đồ Algorand
36Quant Quant QNT$144.002.94%-7.81%$1,738,420,847$26,545,30412,072,738 QNTBiểu đồ Quant
37VeChain VeChain VET$0.023371.25%1.51%$1,694,455,956$50,730,31872,511,146,418 VETBiểu đồ VeChain
38Internet Computer Internet Computer ICP$5.944.08%2.97%$1,690,018,039$39,241,486284,617,306 ICPBiểu đồ Internet Computer
39Hedera Hedera HBAR$0.065872.94%-1.52%$1,667,986,594$32,813,35525,321,887,309 HBARBiểu đồ Hedera
40Fantom Fantom FTM$0.540315.7%35.85%$1,498,335,243$529,799,4902,772,994,000 FTMBiểu đồ Fantom
41Decentraland Decentraland MANA$0.75464.42%6.48%$1,399,882,056$202,942,1061,855,084,192 MANABiểu đồ Decentraland
42Aave Aave AAVE$83.183.43%-1.29%$1,172,265,425$65,776,81014,093,193 AAVEBiểu đồ Aave
43EOS EOS EOS$1.072.08%-1.38%$1,154,945,727$103,523,4581,081,263,745 EOSBiểu đồ EOS
44Axie Infinity Axie Infinity AXS$10.982.04%-6.96%$1,104,159,037$142,825,269100,519,951 AXSBiểu đồ Axie Infinity
45The Sandbox The Sandbox SAND$0.73512.73%-5.37%$1,102,306,646$149,617,0421,499,470,108 SANDBiểu đồ The Sandbox
46BitDAO BitDAO BIT$0.52670.51%-9.61%$1,101,324,848$50,314,7392,090,946,169 BITBiểu đồ BitDAO
47Flow Flow FLOW$1.068.03%-9.92%$1,093,800,265$51,292,2451,036,200,000 FLOWBiểu đồ Flow
48MultiversX MultiversX EGLD$43.252.96%-1.59%$1,078,367,128$19,799,52624,933,614 EGLDBiểu đồ MultiversX
49Theta Network Theta Network THETA$1.032.31%-1.17%$1,033,185,786$22,842,8391,000,000,000 THETABiểu đồ Theta Network
50Terra Classic Terra Classic LUNC$0.00017214.28%-3.43%$1,027,010,978$121,955,5685,967,165,540,541 LUNCBiểu đồ Terra Classic

Kết quả ở bảng trên đang hiển thị trang 1 trên tổng số 178 trang. Hiển thị kết quả từ 1 đến 50.

Trang 1/178

CoinMarketCap là gì?

CoinMarketCap là website theo dõi các đồng coin đang được niêm yết trên thị trường, ví dụ như Bitcoin, Ethereum, Binance Coin... Người dùng có thể theo dõi giá các đồng coin đang được lưu hành, khối lượng giao dịch trong vòng 24 giờ qua, biến động giá trị trong vòng 24h được thể hiện theo % giá trị cũng như vốn hóa thị trường của các đồng coin cụ thể.

Vốn hóa thị trường là gì?

Vốn hóa thị trường (Market Cap) là một trong những số liệu quan trọng được sử dụng để đánh giá giá trị của tài sản. Vốn hóa thị trường của tiền điện tử được tính dựa trên tổng nguồn cung lưu hành của đồng coin nhân với giá hiện tại.

Tầm quan trọng của Chỉ số Market Cap

Đây là một thước đo tài chính, vốn hóa thị trường cho phép bạn so sánh tổng giá trị của một loại tiền điện tử này với một loại tiền điện tử khác. Các loại tiền điện tử có vốn hóa lớn như Bitcoin và Ethereum có vốn hóa thị trường hơn 10 tỷ đô la. Chúng thường bao gồm các dự án đã được chứng minh thành tích, có tính thanh khoản cao hơn trên các sàn giao dịch và ít biến động hơn khi so sánh với các loại tiền điện tử có vốn hóa trung bình và nhỏ.

Mặc dù vốn hóa thị trường là một số liệu so sánh đơn giản và trực quan, nhưng nó có những nhược điểm lớn. Một số dự án tiền điện tử có thể đã tăng vốn hóa thị trường thông qua biến động giá hay sự thay đổi nguồn cung của chúng. Do đó, tốt nhất bạn nên sử dụng số liệu này làm tài liệu tham khảo cùng với các số liệu khác như khối lượng giao dịch, tính thanh khoản, định giá pha loãng hoàn toàn và cơ bản trong quá trình nghiên cứu của bạn.

Làm thế nào để niêm yết tiền ảo lên CoinMarketCap?

Một đồng tiền ảo mới được niêm yết thông tin trên CoinMarketCap không phải là một việc dễ dàng. Nó cần phải trải qua các quy trình xem xét và đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe được đưa ra. Vì thế, khi đã được niêm yết tại CoinMarketCap, các đồng coin đều phải đảm bảo các thông tin và sự uy tín của nó. Các thông tin được đăng tải trên CoinMarketCap đều khách quan. CoinMarketCap không hề kêu gọi mua bán bất cứ đồng coin nào, đảm bảo thông tin trung thực tuyệt đối giúp bạn có cái nhìn tổng quát, đầy đủ và chính xác nhất.