Tiền ảo: 17,000 Sàn giao dịch: 452 Vốn hóa: $1,999,898,731,005 Khối lượng (24h): $50,443,505,421 Thị phần: BTC: 40.2%, ETH: 18.9%

Giá tiền ảo hôm nay 20/01/2022

Vốn hóa thị trường tiền ảo toàn cầu là 1.999,90 tỷ đô, tăng 0.87% so với ngày hôm qua.

Khối lượng giao dịch trong 24 giờ trên toàn cầu là 50,44 tỷ đô, giảm -38.41% so với ngày hôm qua.

#Tiền ảoGiá (USD)% 24h% 7 ngàyVốn hóa thị trườngGiao dịch (24h)Lượng cung lưu hànhBiểu đồ (7 ngày)
1Bitcoin Bitcoin BTC$42,401.780.61%-3.24%$802,884,381,868$17,004,251,43618,935,156 BTCBiểu đồ Bitcoin
2Ethereum Ethereum ETH$3,169.201.43%-5.9%$377,887,484,395$8,721,339,218119,237,314 ETHBiểu đồ Ethereum
3Tether Tether USDT$1.00-0.02%-0.02%$78,342,943,612$33,047,023,43878,324,566,141 USDTBiểu đồ Tether
4BNB BNB BNB$467.130.28%-3.1%$77,130,941,444$1,648,209,776165,116,761 BNBBiểu đồ BNB
5USD Coin USD Coin USDC$1.000.13%0.1%$46,231,222,803$2,611,562,47346,185,917,542 USDCBiểu đồ USD Coin
6Cardano Cardano ADA$1.36-3.58%5.76%$45,776,689,432$1,568,311,44933,540,034,891 ADABiểu đồ Cardano
7Solana Solana SOL$139.281.71%-9.82%$43,797,826,427$725,467,771314,469,439 SOLBiểu đồ Solana
8XRP XRP XRP$0.74740.97%-5.29%$35,623,570,454$1,013,033,37147,663,117,635 XRPBiểu đồ XRP
9Terra Terra LUNA$82.603.85%0.2%$29,497,110,873$1,037,524,420357,089,069 LUNABiểu đồ Terra
10Polkadot Polkadot DOT$24.731.82%-8.44%$24,424,468,477$663,314,899987,579,315 DOTBiểu đồ Polkadot
11Dogecoin Dogecoin DOGE$0.16540.04%-2.62%$21,942,774,462$346,857,252132,670,764,300 DOGEBiểu đồ Dogecoin
12Avalanche Avalanche AVAX$85.811.7%-9.55%$20,966,990,986$257,765,481244,348,391 AVAXBiểu đồ Avalanche
13Polygon Polygon MATIC$2.100.11%-12.5%$15,561,800,059$664,506,3977,402,892,513 MATICBiểu đồ Polygon
14Shiba Inu Shiba Inu SHIB$0.000027920.37%-12.84%$15,327,648,595$292,274,347549,063,278,876,302 SHIBBiểu đồ Shiba Inu
15Binance USD Binance USD BUSD$0.9987-0.21%-0.2%$14,332,705,412$1,115,739,93014,351,570,296 BUSDBiểu đồ Binance USD
16Crypto.com Coin Crypto.com Coin CRO$0.45774.25%-5.91%$11,564,079,537$121,130,60125,263,013,692 CROBiểu đồ Crypto.com Coin
17Cosmos Cosmos ATOM$39.807.63%-1.47%$11,397,829,542$830,096,956286,370,297 ATOMBiểu đồ Cosmos
18Wrapped Bitcoin Wrapped Bitcoin WBTC$42,279.120.57%-3.59%$11,152,521,996$237,518,290263,783 WBTCBiểu đồ Wrapped Bitcoin
19TerraUSD TerraUSD UST$1.000.49%0.2%$10,837,626,557$172,761,74110,823,599,401 USTBiểu đồ TerraUSD
20Chainlink Chainlink LINK$22.461.74%-14.27%$10,490,745,550$602,267,651467,009,550 LINKBiểu đồ Chainlink
21NEAR Protocol NEAR Protocol NEAR$16.63-3.57%-9.39%$10,272,810,394$394,682,040617,855,796 NEARBiểu đồ NEAR Protocol
22Uniswap Uniswap UNI$15.841.39%-3.07%$9,933,506,271$135,889,747627,301,584 UNIBiểu đồ Uniswap
23Dai Dai DAI$1.000.08%0.02%$9,760,128,625$372,767,3069,751,668,529 DAIBiểu đồ Dai
24Litecoin Litecoin LTC$138.771.57%0.13%$9,638,384,628$580,078,21469,455,057 LTCBiểu đồ Litecoin
25Algorand Algorand ALGO$1.290.49%-10.51%$8,429,049,384$179,388,8176,529,614,790 ALGOBiểu đồ Algorand
26Fantom Fantom FTM$2.89-0.54%-4.72%$7,360,307,126$594,791,5482,545,006,273 FTMBiểu đồ Fantom
27TRON TRON TRX$0.071083.05%4.62%$7,237,529,087$826,347,135101,819,681,124 TRXBiểu đồ TRON
28Bitcoin Cash Bitcoin Cash BCH$374.980.87%-3.51%$7,109,855,456$4,572,913,66618,960,419 BCHBiểu đồ Bitcoin Cash
29FTX Token FTX Token FTT$48.666.77%15.55%$6,737,509,557$231,526,993138,472,817 FTTBiểu đồ FTX Token
30Stellar Stellar XLM$0.2473-0.56%-12.98%$6,129,188,366$214,373,20924,787,441,652 XLMBiểu đồ Stellar
31Internet Computer Internet Computer ICP$26.94-2.64%-20.81%$5,350,014,231$144,027,064198,618,421 ICPBiểu đồ Internet Computer
32Decentraland Decentraland MANA$2.831.33%-7.5%$5,165,429,143$195,905,7041,824,513,235 MANABiểu đồ Decentraland
33Hedera Hedera HBAR$0.27195.09%-5.15%$4,919,991,621$93,606,74718,092,792,421 HBARBiểu đồ Hedera
34VeChain VeChain VET$0.073100.7%-10.62%$4,701,299,344$122,467,38964,315,576,989 VETBiểu đồ VeChain
35Axie Infinity Axie Infinity AXS$73.651.91%-5.13%$4,485,763,353$145,375,69160,907,500 AXSBiểu đồ Axie Infinity
36Bitcoin BEP2 Bitcoin BEP2 BTCB$42,265.830.3%-3.45%$4,441,994,766$28,187,097105,097 BTCBBiểu đồ Bitcoin BEP2
37Theta Network Theta Network THETA$4.43-0.51%5.02%$4,432,568,162$239,946,7191,000,000,000 THETABiểu đồ Theta Network
38Filecoin Filecoin FIL$28.150.29%-6.95%$4,251,877,938$141,729,069151,027,926 FILBiểu đồ Filecoin
39Ethereum Classic Ethereum Classic ETC$31.31-1.65%-0.3%$4,145,275,228$361,249,931132,407,976 ETCBiểu đồ Ethereum Classic
40The Sandbox The Sandbox SAND$4.310.46%-15.76%$3,968,649,703$313,836,022921,073,319 SANDBiểu đồ The Sandbox
41Klaytn Klaytn KLAY$1.494.27%2.01%$3,866,650,937$56,735,8562,603,093,094 KLAYBiểu đồ Klaytn
42Monero Monero XMR$205.50-1.92%-4.83%$3,712,442,391$120,970,27218,065,846 XMRBiểu đồ Monero
43Elrond Elrond EGLD$182.034.4%-12.84%$3,679,126,751$58,795,34520,212,175 EGLDBiểu đồ Elrond
44UNUS SED LEO UNUS SED LEO LEO$3.675.71%-4.99%$3,496,720,567$3,859,686953,954,130 LEOBiểu đồ UNUS SED LEO
45Tezos Tezos XTZ$3.991.49%-9.3%$3,487,832,627$69,089,785874,973,022 XTZBiểu đồ Tezos
46Harmony Harmony ONE$0.2886-1.89%-18.46%$3,346,418,702$137,458,96311,593,707,751 ONEBiểu đồ Harmony
47Helium Helium HNT$29.911.67%-12.61%$3,251,828,123$9,792,652108,723,293 HNTBiểu đồ Helium
48IOTA IOTA MIOTA$1.081.8%-6.69%$3,000,330,138$17,115,6422,779,530,283 MIOTABiểu đồ IOTA
49Aave Aave AAVE$215.14-0.87%-0.9%$2,900,969,481$178,194,88413,484,333 AAVEBiểu đồ Aave
50PancakeSwap PancakeSwap CAKE$10.821.29%-2.51%$2,816,547,942$118,728,274260,210,138 CAKEBiểu đồ PancakeSwap

Kết quả ở bảng trên đang hiển thị trang 1 trên tổng số 185 trang. Hiển thị kết quả từ 1 đến 50.

Trang 1/185

CoinMarketCap là gì?

CoinMarketCap là website theo dõi các đồng coin đang được niêm yết trên thị trường, ví dụ như Bitcoin, Ethereum, Binance Coin... Người dùng có thể theo dõi giá các đồng coin đang được lưu hành, khối lượng giao dịch trong vòng 24 giờ qua, biến động giá trị trong vòng 24h được thể hiện theo % giá trị cũng như vốn hóa thị trường của các đồng coin cụ thể.

Vốn hóa thị trường là gì?

Vốn hóa thị trường (Market Cap) là một trong những số liệu quan trọng được sử dụng để đánh giá giá trị của tài sản. Vốn hóa thị trường của tiền điện tử được tính dựa trên tổng nguồn cung lưu hành của đồng coin nhân với giá hiện tại.

Tầm quan trọng của Chỉ số Market Cap

Đây là một thước đo tài chính, vốn hóa thị trường cho phép bạn so sánh tổng giá trị của một loại tiền điện tử này với một loại tiền điện tử khác. Các loại tiền điện tử có vốn hóa lớn như Bitcoin và Ethereum có vốn hóa thị trường hơn 10 tỷ đô la. Chúng thường bao gồm các dự án đã được chứng minh thành tích, có tính thanh khoản cao hơn trên các sàn giao dịch và ít biến động hơn khi so sánh với các loại tiền điện tử có vốn hóa trung bình và nhỏ.

Mặc dù vốn hóa thị trường là một số liệu so sánh đơn giản và trực quan, nhưng nó có những nhược điểm lớn. Một số dự án tiền điện tử có thể đã tăng vốn hóa thị trường thông qua biến động giá hay sự thay đổi nguồn cung của chúng. Do đó, tốt nhất bạn nên sử dụng số liệu này làm tài liệu tham khảo cùng với các số liệu khác như khối lượng giao dịch, tính thanh khoản, định giá pha loãng hoàn toàn và cơ bản trong quá trình nghiên cứu của bạn.

Làm thế nào để niêm yết tiền ảo lên CoinMarketCap?

Một đồng tiền ảo mới được niêm yết thông tin trên CoinMarketCap không phải là một việc dễ dàng. Nó cần phải trải qua các quy trình xem xét và đáp ứng được nhiều yêu cầu khắt khe được đưa ra. Vì thế, khi đã được niêm yết tại CoinMarketCap, các đồng coin đều phải đảm bảo các thông tin và sự uy tín của nó. Các thông tin được đăng tải trên CoinMarketCap đều khách quan. CoinMarketCap không hề kêu gọi mua bán bất cứ đồng coin nào, đảm bảo thông tin trung thực tuyệt đối giúp bạn có cái nhìn tổng quát, đầy đủ và chính xác nhất.